Máy Cán Ghép Khô

Tùy Chọn Có Trục và Không Trục

Model :Dòng DL

Giới Thiệu

Máy cán ghép này được thiết kế cho các quy trình sử dụng keo gốc dung môi hoặc gốc nước. Máy đảm bảo khả năng kiểm soát lực căng ổn định và sở hữu quy trình cán ghép hoàn thiện, cho phép sản xuất các sản phẩm cao cấp như túi retort, bao bì tiệt trùng và túi y tế.

Được trang bị cụm phủ keo kiểu ống đồng, máy mang lại độ chính xác và độ đồng đều cao về lượng keo phủ. Hệ thống buồng sấy hiệu suất cao giúp dung môi bay hơi hoàn toàn, đảm bảo an toàn cho sản phẩm.

Máy hỗ trợ nhiều giải pháp gia nhiệt khác nhau cho buồng sấy, đồng thời có thể tùy chọn hệ thống tiết kiệm năng lượng nhằm giảm lượng khí thải carbon và chi phí sản xuất.

Ứng Dụng

  • Phù hợp để cán ghép các loại màng dùng trong bao bì thực phẩm như túi snack, túi đồ uống và túi retort.
  • Thích hợp cho vật liệu bao bì có thể tiệt trùng dùng cho thực phẩm chế biến sẵn hoặc bảo quản ở nhiệt độ cao.
  • Dùng để sản xuất túi y tế cho dụng cụ tiệt trùng và sản phẩm dược phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về vệ sinh và chất lượng.
  • Lý tưởng để cán ghép các vật liệu phân hủy sinh học hoặc có thể tái chế, hỗ trợ các giải pháp bao bì thân thiện với môi trường.

Đặc Điểm

  • Kiểm soát lực căng ổn định: Đảm bảo quá trình cán ghép diễn ra mượt mà, giảm lỗi và nâng cao chất lượng sản phẩm.
  • Phủ keo chính xác: Cụm phủ keo kiểu ống đồng đảm bảo lượng keo phủ đồng đều và có độ chính xác cao, giúp giảm hao phí vật liệu và duy trì chất lượng ổn định.
  • Hệ thống sấy hiệu quả: Buồng sấy tiên tiến giúp dung môi bay hơi hoàn toàn, đảm bảo an toàn sản phẩm và tránh lỗi do dung môi còn sót lại.
  • Giải pháp gia nhiệt tùy chỉnh: Cung cấp nhiều tùy chọn gia nhiệt phù hợp với từng nhu cầu sản xuất cụ thể, tăng tính linh hoạt trong vận hành.
  • Tùy chọn tiết kiệm năng lượng: Hệ thống tiết kiệm năng lượng tùy chọn giúp giảm lượng khí thải carbon và chi phí vận hành, phù hợp với mục tiêu phát triển bền vững.
  • Nâng cao năng suất: Thiết kế cuộn turret và hiệu suất vận hành ổn định giúp giảm thời gian dừng máy, đáp ứng nhu cầu sản xuất liên tục. Phù hợp cho sản xuất sản lượng lớn và nâng cao hiệu quả tổng thể.



Thông Số Kỹ Thuật

Khổ xả liệu1000 / 1300 / 1600 mm
Khổ phủ tối đa1000 / 1300 / 1600 mm
Khổ phủ tối thiểu600 mm
Đường kính cuộn xả liệu thứ 1800 mm
Đường kính cuộn xả liệu thứ 2800 mm
Đường kính cuộn thành phẩm800 / 1000 mm
Đường kính lõi giấy xả liệu3” (76 mm) & 6” (152 mm)
Đường kính lõi giấy cuộn lại3” (76 mm) & 6” (152 mm)
Tốc độ máy200 / 250 m/min.

 

Đầu Trang